<?xml version="1.0" encoding="UTF-8"?>
<rss version="2.0"
	xmlns:content="http://purl.org/rss/1.0/modules/content/"
	xmlns:wfw="http://wellformedweb.org/CommentAPI/"
	xmlns:dc="http://purl.org/dc/elements/1.1/"
	xmlns:atom="http://www.w3.org/2005/Atom"
	xmlns:sy="http://purl.org/rss/1.0/modules/syndication/"
	xmlns:slash="http://purl.org/rss/1.0/modules/slash/"
	>

<channel>
	<title>CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VẬT LIỆU MÁY IN SAN XIN</title>
	<atom:link href="http://www.vn-sx.com/feed" rel="self" type="application/rss+xml" />
	<link>http://www.vn-sx.com</link>
	<description></description>
	<lastBuildDate>Tue, 03 Apr 2012 08:16:04 +0000</lastBuildDate>
	<generator>http://wordpress.org/?v=2.8.4</generator>
	<language>en</language>
	<sy:updatePeriod>hourly</sy:updatePeriod>
	<sy:updateFrequency>1</sy:updateFrequency>
			<item>
		<title>Máy ăn mòn bản FZ-1100</title>
		<link>http://www.vn-sx.com/thi%e1%ba%bft-b%e1%bb%8b-in-l%c6%b0%e1%bb%9bi/may-an-mon-b%e1%ba%a3n-fz-1100/?p=11215</link>
		<comments>http://www.vn-sx.com/thi%e1%ba%bft-b%e1%bb%8b-in-l%c6%b0%e1%bb%9bi/may-an-mon-b%e1%ba%a3n-fz-1100/?p=11215#comments</comments>
		<pubDate>Tue, 03 Apr 2012 08:01:58 +0000</pubDate>
		<dc:creator>admin</dc:creator>
				<category><![CDATA[Thiết bị máy cán vân đặc chủng]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://www.vn-sx.com/?p=11215</guid>
		<description><![CDATA[
  
 Máy là thiết bị phụ trợ đồng bộ chuyên dùng để chế bản cán vân cho máy cán vân đặc chủng, đồng 
thời cũng có chức năng sử dụng để ăn mòn các tấm kim loại. Máy được thiết kế bởi kỹ sư có thâm 
niên của công ty chúng tôi, được kết cấu bởi tấm nhựa và các thiết bị điện phụ trợ nhãn hiệu nổi 
tiếng, kỹ thuật công nghệ hàn tiên tiến, kết cấu máy khép kín, bề ngoài mỹ quan. Đọc kỹ hướng
 dẫn sử dụng trước khi thao tác để tránh tình trạng làm hư máy.
    Thông số kỹ thuật :
– Kích thước máy : 3000 x 1650 x 1100mm
– Chiều ngang vật liệu : 1100mm (s1000)
– Chiều dài khu vực phun : 2000mm
– Nguồn điện : 380V  3 pha 4 dây
– Công suất máy bơm : 380V/4kw
– Công suất ống gia nhiệt : 380V/3kw
– Phương thức truyền động : điện cơ điều chỉnh tốc độ
– Công suất của máy : 9.5kw
– Phương thức phun : 1 mặt
– Điều chỉnh áp lực phun : chỉnh van bằng thủ công 
– Phương thức lọc : lọc bằng lưới 
 
]]></description>
			<content:encoded><![CDATA[<p><span id="more-11215"></span></p>
<p>  </p>
<p style="TEXT-ALIGN: center"> Máy là thiết bị phụ trợ đồng bộ chuyên dùng để chế bản cán vân cho máy cán vân đặc chủng, đồng </p>
<p>thời cũng có chức năng sử dụng để ăn mòn các tấm kim loại. Máy được thiết kế bởi kỹ sư có thâm </p>
<p>niên của công ty chúng tôi, được kết cấu bởi tấm nhựa và các thiết bị điện phụ trợ nhãn hiệu nổi </p>
<p>tiếng, kỹ thuật công nghệ hàn tiên tiến, kết cấu máy khép kín, bề ngoài mỹ quan. Đọc kỹ hướng</p>
<p> dẫn sử dụng trước khi thao tác để tránh tình trạng làm hư máy.</p>
<p>  <span style="text-decoration: underline;"><strong>  Thông số kỹ thuật :</strong></span></p>
<p>– Kích thước máy : 3000 x 1650 x 1100mm</p>
<p>– Chiều ngang vật liệu : 1100mm (s1000)</p>
<p>– Chiều dài khu vực phun : 2000mm</p>
<p>– Nguồn điện : 380V  3 pha 4 dây</p>
<p>– Công suất máy bơm : 380V/4kw</p>
<p>– Công suất ống gia nhiệt : 380V/3kw</p>
<p>– Phương thức truyền động : điện cơ điều chỉnh tốc độ</p>
<p>– Công suất của máy : 9.5kw</p>
<p>– Phương thức phun : 1 mặt</p>
<p>– Điều chỉnh áp lực phun : chỉnh van bằng thủ công </p>
<p>– Phương thức lọc : lọc bằng lưới </p>
<p style="MARGIN-TOP: 0pt; MARGIN-BOTTOM: 0pt"> </p>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://www.vn-sx.com/thi%e1%ba%bft-b%e1%bb%8b-in-l%c6%b0%e1%bb%9bi/may-an-mon-b%e1%ba%a3n-fz-1100/?p=11215/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>Máy cán vân đặc chủng tự động QYW-1020II</title>
		<link>http://www.vn-sx.com/thi%e1%ba%bft-b%e1%bb%8b-in-l%c6%b0%e1%bb%9bi/may-can-van-d%e1%ba%b7c-ch%e1%bb%a7ng-t%e1%bb%b1-d%e1%bb%99ng/?p=11197</link>
		<comments>http://www.vn-sx.com/thi%e1%ba%bft-b%e1%bb%8b-in-l%c6%b0%e1%bb%9bi/may-can-van-d%e1%ba%b7c-ch%e1%bb%a7ng-t%e1%bb%b1-d%e1%bb%99ng/?p=11197#comments</comments>
		<pubDate>Tue, 03 Apr 2012 07:25:22 +0000</pubDate>
		<dc:creator>admin</dc:creator>
				<category><![CDATA[Thiết bị máy cán vân đặc chủng]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://www.vn-sx.com/?p=11197</guid>
		<description><![CDATA[
   Thông số kỹ thuật chính :
Kích thước vào giấy lớn nhất : 1040 x 740mm
Kích thước vào giấy lớn nhất : 450 x 360mm
Diện tích cán gân lớn nhất : 1020 x 720mm
Độ cao chất giấy đầu vào cao nhất : 1100mm
Độ cao chất giấy thu giấy cao nhất : 1100mm
Độ dày giấy : 157-800g/m
Kích thước ép bản : 0.5-1.5 x 820 x 1020mm
Kích thước vải thun : 1.8 x 950 x 1020mm
Tốc độ cao nhất : 4000 R.Ph
Tổng công suất : 25.9kw
Tích thước tổng thể máy : 5200 x 1920 x 1850mm
Trọng lượng máy : 6000kg
     Yêu cầu kỹ thuật :
1. Tốc độ ổn định của máy : 3000 tờ/giờ
2. Kiểm soát đưa giấy : bằng mắt thần, hiển thị điều khiển bằng màn hình cảm ứng.
3. Kiểm soát nhiệt độ : bằng PLC, màn hình cảm ứng, nhiệt độ ổn định trong phạm vi khoảng ±5°
4. Kiểu vân : làm theo mẫu.
5. Độ chính xác : 0.15 ~ 0.3mm
6. Chỉnh thể của thiết bị : sau khi điều chỉnh vận hành ổn định, sau khi lắp ráp xong để máy chạy trong 4 tiếng đồng hồ, in lồng màu 500 tờ.
7. Yêu cầu công nghệ : có thể cán vân ánh sáng chuyển động khúc xạ, vân hình tia laser, vân mờ, vân hoa văn, vân giọt sương, chiết quang.
    Kết cấu chủ yếu chia làm 3 bộ phận lớn :
     A. Bộ phận đưa giấy : 
1. Sử dụng phương thức đưa giấy “đầu gắp tốc độ cao” để đưa giấy (4 hút 4 thả) để đầu gắp đưa giấy với tốc độ nhanh, ổn định, chính xác.
2. Điện cơ đưa giấy 1.5kw, đổi tốc độ 1:80 lên xuống.
3. Sử dụng các nút “tự động”, “thủ công”, “lên”, “xuống”, “ngừng đưa giấy” điều khiển đưa giấy lên xuống, đưa lên cao có công tắc cảm ứng điều khiển độ cao, đưa xuống cũng có công tắc cảm ứng điều khiển bảo vệ.
4. Đầu gắp của bộ phận đưa giấy được dẫn kéo bởi điện cơ chính.
5. Đầu gắp đưa giấy có thể điều chỉnh 20mm phía trên dưới, 380mm phía trước sau.
6. Trang bị thêm thiết bị chất giấy sẵn vào bộ phận đưa giấy để tiết kiệm thời gian, nâng cao năng suất làm việc trong quá trình vận hành máy.
    B. Bộ phận cán vân :
1. Bộ phận cán vân được dẫn kéo bởi điện cơ chính (5.5kw).
2. Trục bản in, trục ép in và dãy răng tiếp giấy hỗ trợ nhau.
3. Trong trục bản in có gắn 6 tấm nhiệt điện, 2 cái ống nhiệt điện (1.8kw/cái), gắn bản lồi lõm trên bản in (có 3 loại bản 0.5, 1 và 1.5)
4. Gắn vải thun (1.8 x 950 x 1020mm) trên trục ép in.
5. Thành phẩm sau khi ép in xong được dãy răng tiếp giấy đưa đến bộ phận thu giấy.
6. Nguyên lý hoạt động : thông qua tự động đưa giấy, định vị bởi lề trên và lề 2 bên, được ép bởi trục bản in và trục ép in, sau đó được đưa ra bởi bộ phận thu giấy. Trên bề mặt của trục bản in có gắn bản hoa văn chiết quang, mờ, giọt sương, lồi lõm v.v… bằng inox do công ty chúng tôi đặc chế, sau khi gia nhiệt đưa vào ép in, hình ảnh trên bản vân lồi lõm sẽ được in lồng lên giấy vàng bạc hoặc trên giấy trắng, PVC, vải hoặc da v.v…, hình thành hiệu quả các kiểu vân ánh sáng chuyển động khúc xạ, vân ánh sáng laser, vân mờ, vân hoa văn, vân giọt sương.
    C. Bộ phận thu giấy :
1. Sử dụng điện cơ công suất 1.5kw, biến đổi tốc độ 1:80 lên xuống.
2. Sử dụng các nút “tự động”, “thủ công”, “lên”, “xuống”, “ngừng đưa giấy” để điều khiển máy đưa giấy lên xuống, đưa lên cao có công tắc cảm ứng điều khiển độ cao, đưa xuống cũng có công tắc cảm ứng điều khiển bảo vệ.
]]></description>
			<content:encoded><![CDATA[<p><strong></strong><span id="more-11197"></span><a href="http://www.vn-sx.com/wp-content/uploads/2012/04/特种压纹机.JPG"><img class="aligncenter size-full wp-image-11199" title="特种压纹机" src="http://www.vn-sx.com/wp-content/uploads/2012/04/特种压纹机.JPG" alt="特种压纹机" width="459" height="207" /></a></p>
<p>   <span style="text-decoration: underline;"><strong>Thông số kỹ thuật chính :</strong></span></p>
<p>Kích thước vào giấy lớn nhất : 1040 x 740mm</p>
<p>Kích thước vào giấy lớn nhất : 450 x 360mm</p>
<p>Diện tích cán gân lớn nhất : 1020 x 720mm</p>
<p>Độ cao chất giấy đầu vào cao nhất : 1100mm</p>
<p>Độ cao chất giấy thu giấy cao nhất : 1100mm</p>
<p>Độ dày giấy : 157-800g/m</p>
<p>Kích thước ép bản : 0.5-1.5 x 820 x 1020mm</p>
<p>Kích thước vải thun : 1.8 x 950 x 1020mm</p>
<p>Tốc độ cao nhất : 4000 R.Ph</p>
<p>Tổng công suất : 25.9kw</p>
<p>Tích thước tổng thể máy : 5200 x 1920 x 1850mm</p>
<p>Trọng lượng máy : 6000kg</p>
<p>     <span style="text-decoration: underline;"><strong>Yêu cầu kỹ thuật :</strong></span></p>
<p>1. Tốc độ ổn định của máy : 3000 tờ/giờ</p>
<p>2. Kiểm soát đưa giấy : bằng mắt thần, hiển thị điều khiển bằng màn hình cảm ứng.</p>
<p>3. Kiểm soát nhiệt độ : bằng PLC, màn hình cảm ứng, nhiệt độ ổn định trong phạm vi khoảng ±5°</p>
<p>4. Kiểu vân : làm theo mẫu.</p>
<p>5. Độ chính xác : 0.15 ~ 0.3mm</p>
<p>6. Chỉnh thể của thiết bị : sau khi điều chỉnh vận hành ổn định, sau khi lắp ráp xong để máy chạy trong 4 tiếng đồng hồ, in lồng màu 500 tờ.</p>
<p>7. Yêu cầu công nghệ : có thể cán vân ánh sáng chuyển động khúc xạ, vân hình tia laser, vân mờ, vân hoa văn, vân giọt sương, chiết quang.</p>
<p>    <em><strong>Kết cấu chủ yếu chia làm 3 bộ phận lớn :</strong></em></p>
<p>     <strong><span style="text-decoration: underline;">A. Bộ phận đưa giấy : </span></strong></p>
<p>1. Sử dụng phương thức đưa giấy “đầu gắp tốc độ cao” để đưa giấy (4 hút 4 thả) để đầu gắp đưa giấy với tốc độ nhanh, ổn định, chính xác.</p>
<p>2. Điện cơ đưa giấy 1.5kw, đổi tốc độ 1:80 lên xuống.</p>
<p>3. Sử dụng các nút “tự động”, “thủ công”, “lên”, “xuống”, “ngừng đưa giấy” điều khiển đưa giấy lên xuống, đưa lên cao có công tắc cảm ứng điều khiển độ cao, đưa xuống cũng có công tắc cảm ứng điều khiển bảo vệ.</p>
<p>4. Đầu gắp của bộ phận đưa giấy được dẫn kéo bởi điện cơ chính.</p>
<p>5. Đầu gắp đưa giấy có thể điều chỉnh 20mm phía trên dưới, 380mm phía trước sau.</p>
<p>6. Trang bị thêm thiết bị chất giấy sẵn vào bộ phận đưa giấy để tiết kiệm thời gian, nâng cao năng suất làm việc trong quá trình vận hành máy.</p>
<p>    <span style="text-decoration: underline;"><strong>B. Bộ phận cán vân :</strong></span></p>
<p>1. Bộ phận cán vân được dẫn kéo bởi điện cơ chính (5.5kw).</p>
<p>2. Trục bản in, trục ép in và dãy răng tiếp giấy hỗ trợ nhau.</p>
<p>3. Trong trục bản in có gắn 6 tấm nhiệt điện, 2 cái ống nhiệt điện (1.8kw/cái), gắn bản lồi lõm trên bản in (có 3 loại bản 0.5, 1 và 1.5)</p>
<p>4. Gắn vải thun (1.8 x 950 x 1020mm) trên trục ép in.</p>
<p>5. Thành phẩm sau khi ép in xong được dãy răng tiếp giấy đưa đến bộ phận thu giấy.</p>
<p>6. Nguyên lý hoạt động : thông qua tự động đưa giấy, định vị bởi lề trên và lề 2 bên, được ép bởi trục bản in và trục ép in, sau đó được đưa ra bởi bộ phận thu giấy. Trên bề mặt của trục bản in có gắn bản hoa văn chiết quang, mờ, giọt sương, lồi lõm v.v… bằng inox do công ty chúng tôi đặc chế, sau khi gia nhiệt đưa vào ép in, hình ảnh trên bản vân lồi lõm sẽ được in lồng lên giấy vàng bạc hoặc trên giấy trắng, PVC, vải hoặc da v.v…, hình thành hiệu quả các kiểu vân ánh sáng chuyển động khúc xạ, vân ánh sáng laser, vân mờ, vân hoa văn, vân giọt sương.</p>
<p>   <strong><span style="text-decoration: underline;"> C. Bộ phận thu giấy :</span></strong></p>
<p>1. Sử dụng điện cơ công suất 1.5kw, biến đổi tốc độ 1:80 lên xuống.</p>
<p>2. Sử dụng các nút “tự động”, “thủ công”, “lên”, “xuống”, “ngừng đưa giấy” để điều khiển máy đưa giấy lên xuống, đưa lên cao có công tắc cảm ứng điều khiển độ cao, đưa xuống cũng có công tắc cảm ứng điều khiển bảo vệ.</p>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://www.vn-sx.com/thi%e1%ba%bft-b%e1%bb%8b-in-l%c6%b0%e1%bb%9bi/may-can-van-d%e1%ba%b7c-ch%e1%bb%a7ng-t%e1%bb%b1-d%e1%bb%99ng/?p=11197/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>Máy thổi màng phức hợp 3 lớp</title>
		<link>http://www.vn-sx.com/thi%e1%ba%bft-b%e1%bb%8b-bao-bi-nh%e1%bb%b1a/11135/?p=11135</link>
		<comments>http://www.vn-sx.com/thi%e1%ba%bft-b%e1%bb%8b-bao-bi-nh%e1%bb%b1a/11135/?p=11135#comments</comments>
		<pubDate>Tue, 24 Aug 2010 08:11:49 +0000</pubDate>
		<dc:creator>admin</dc:creator>
				<category><![CDATA[Thiết bị bao bì nhựa]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://www.vn-sx.com/?p=11135</guid>
		<description><![CDATA[





Model


M3B-1300Q


M3B-1500Q


M3B-1700Q


M3B-2300Q




Đường kính xếp lớn nhất của màng (mm)


1200


1400


1600


2100




Độ dày màng (mm)


0.02~0.12




Sản lượng (kg/h)


200


260


350


460




Thích hợp với các nguyên liệu


mLLDPE 、   LLDPE、 LDPE、    EVA




Đường kính cảo đùn (mm)


Ø55/Ø65/Ø55


Ø60/Ø70/Ø60


Ø65/Ø75/Ø65


Ø75/Ø90/Ø75




Tỉ lệ chiều dài đường kính (L/D)


30:1




Tốc độ xoay lớn nhất của cảo đùn (r/min)


100




Công suất điện cơ chính (kw)


22/37/22


30/55/30


37/75/37


55/90/55




Hình thức làm lạnh


Vòng gió tự động [...]]]></description>
			<content:encoded><![CDATA[<p><span id="more-11135"></span></p>
<p><a href="http://www.vn-sx.com/wp-content/uploads/2010/08/三层共挤复合包装薄膜吹塑机组.jpg"><img class="aligncenter size-full wp-image-11134" title="三层共挤复合包装薄膜吹塑机组" src="http://www.vn-sx.com/wp-content/uploads/2010/08/三层共挤复合包装薄膜吹塑机组.jpg" alt="三层共挤复合包装薄膜吹塑机组" width="398" height="342" /></a></p>
<table style="height: 285px;" border="1" cellspacing="0" cellpadding="0" width="541" align="left">
<tbody>
<tr>
<td width="259">
<p align="center">Model</p>
</td>
<td width="101">
<p align="center"><span style="color: #0000ff;"><strong>M3B-1300Q</strong></span></p>
</td>
<td width="97">
<p align="center"><span style="color: #0000ff;"><strong>M3B-1500Q</strong></span></p>
</td>
<td width="107">
<p align="center"><span style="color: #0000ff;"><strong>M3B-1700Q</strong></span></p>
</td>
<td width="97">
<p align="center"><span style="color: #0000ff;"><strong>M3B-2300Q</strong></span></p>
</td>
</tr>
<tr>
<td width="259">
<p align="center">Đường kính xếp lớn nhất của màng (mm)</p>
</td>
<td width="101">
<p align="center">1200</p>
</td>
<td width="97">
<p align="center">1400</p>
</td>
<td width="107">
<p align="center">1600</p>
</td>
<td width="97">
<p align="center">2100</p>
</td>
</tr>
<tr>
<td width="259">
<p align="center">Độ dày màng (mm)</p>
</td>
<td colspan="4" width="402">
<p align="center">0.02~0.12</p>
</td>
</tr>
<tr>
<td width="259">
<p align="center">Sản lượng (kg/h)</p>
</td>
<td width="101">
<p align="center">200</p>
</td>
<td width="97">
<p align="center">260</p>
</td>
<td width="107">
<p align="center">350</p>
</td>
<td width="97">
<p align="center">460</p>
</td>
</tr>
<tr>
<td width="259">
<p align="center">Thích hợp với các nguyên liệu</p>
</td>
<td colspan="4" width="402">
<p align="center">mLLDPE 、   LLDPE、 LDPE、    EVA</p>
</td>
</tr>
<tr>
<td width="259">
<p align="center">Đường kính cảo đùn (mm)</p>
</td>
<td width="101">
<p align="center">Ø55/Ø65/Ø55</p>
</td>
<td width="97">
<p align="center">Ø60/Ø70/Ø60</p>
</td>
<td width="107">
<p align="center">Ø65/Ø75/Ø65</p>
</td>
<td width="97">
<p align="center">Ø75/Ø90/Ø75</p>
</td>
</tr>
<tr>
<td width="259">
<p align="center">Tỉ lệ chiều dài đường kính (L/D)</p>
</td>
<td colspan="4" width="402">
<p align="center">30:1</p>
</td>
</tr>
<tr>
<td width="259">
<p align="center">Tốc độ xoay lớn nhất của cảo đùn (r/min)</p>
</td>
<td colspan="4" width="402">
<p align="center">100</p>
</td>
</tr>
<tr>
<td width="259">
<p align="center">Công suất điện cơ chính (kw)</p>
</td>
<td width="101">
<p align="center">22/37/22</p>
</td>
<td width="97">
<p align="center">30/55/30</p>
</td>
<td width="107">
<p align="center">37/75/37</p>
</td>
<td width="97">
<p align="center">55/90/55</p>
</td>
</tr>
<tr>
<td width="259">
<p align="center">Hình thức làm lạnh</p>
</td>
<td colspan="4" width="402">
<p align="center">Vòng gió tự động sự dụng 2 quạt (có thể lựa chọn thiết bị dò độ   dày), hệ thống làm lạnh IBC</p>
</td>
</tr>
<tr>
<td width="259">
<p align="center">Hình thức dẫn hướng xoay</p>
</td>
<td colspan="4" width="402">
<p align="center">Hệ thống dẫn hướng xoay±360<sup>0 </sup>theo   chiều ngang</p>
</td>
</tr>
<tr>
<td width="259">
<p align="center">Tốc độ dẫn hướng (m/min)</p>
</td>
<td colspan="4" width="402">
<p align="center">45~120</p>
</td>
</tr>
<tr>
<td width="259">
<p align="center">Tổng công suất (kw)</p>
</td>
<td width="101">
<p align="center">150</p>
</td>
<td width="97">
<p align="center">280</p>
</td>
<td width="107">
<p align="center">280</p>
</td>
<td width="97">
<p align="center">350</p>
</td>
</tr>
<tr>
<td width="259">
<p align="center">Kích thước máy (LxWxH)</p>
</td>
<td width="101">
<p align="center">13.3&#215;7.6&#215;9.4</p>
</td>
<td width="97">
<p align="center">14.2&#215;8.2&#215;10.5</p>
</td>
<td width="107">
<p align="center">15.7&#215;8.5&#215;12</p>
</td>
<td width="97">
<p align="center">17&#215;12x13.5</p>
</td>
</tr>
<tr>
<td width="259">
<p align="center">Trọng lượng (t)</p>
</td>
<td width="101">
<p align="center">28</p>
</td>
<td width="97">
<p align="center">32</p>
</td>
<td width="107">
<p align="center">42</p>
</td>
<td width="97">
<p align="center">45</p>
</td>
</tr>
</tbody>
</table>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://www.vn-sx.com/thi%e1%ba%bft-b%e1%bb%8b-bao-bi-nh%e1%bb%b1a/11135/?p=11135/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>Máy thổi màng (TPU) 2 lớp</title>
		<link>http://www.vn-sx.com/thi%e1%ba%bft-b%e1%bb%8b-bao-bi-nh%e1%bb%b1a/may-th%e1%bb%95i-mang-tpu-2-l%e1%bb%9bp/?p=11127</link>
		<comments>http://www.vn-sx.com/thi%e1%ba%bft-b%e1%bb%8b-bao-bi-nh%e1%bb%b1a/may-th%e1%bb%95i-mang-tpu-2-l%e1%bb%9bp/?p=11127#comments</comments>
		<pubDate>Tue, 24 Aug 2010 07:49:55 +0000</pubDate>
		<dc:creator>admin</dc:creator>
				<category><![CDATA[Thiết bị bao bì nhựa]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://www.vn-sx.com/?p=11127</guid>
		<description><![CDATA[





Model 


M2B-1700Q




Số lớp


2




Đường kính xếp lớn nhất của màng (mm)


1600




Độ dày màng (mm)


TPU : 0.015~0.1        PE : 0.01~0.03




Sản lượng (kg/h)


200




Thích hợp với các loại nguyên liệu


TPU、LDPE




Đường kính cảo đùn(mm)


Ø75/ Ø   75




Tỉ lệ chiều dài đường kính(L/D)


30:1




Tốc độ quay lớn nhất của cảo đùn (r/min)


100




Tổng công suất điện cơ chính (kw)


75/55




Hình thức làm lạnh


Vòng [...]]]></description>
			<content:encoded><![CDATA[<p><span id="more-11127"></span></p>
<p><a href="http://www.vn-sx.com/wp-content/uploads/2010/08/二层共挤TPU薄膜吹塑机组.JPG"><img class="aligncenter size-full wp-image-11128" title="二层共挤(TPU)薄膜吹塑机组" src="http://www.vn-sx.com/wp-content/uploads/2010/08/二层共挤TPU薄膜吹塑机组.JPG" alt="二层共挤(TPU)薄膜吹塑机组" width="382" height="321" /></a></p>
<table border="1" cellspacing="0" cellpadding="0" align="left">
<tbody>
<tr>
<td width="295">
<p align="center"><strong>Model </strong></p>
</td>
<td width="355">
<p align="center"><span style="color: #0000ff;"><strong>M2B-1700Q</strong></span></p>
</td>
</tr>
<tr>
<td width="295">
<p align="center">Số lớp</p>
</td>
<td width="355">
<p align="center">2</p>
</td>
</tr>
<tr>
<td width="295">
<p align="center">Đường kính xếp lớn nhất của màng (mm)</p>
</td>
<td width="355">
<p align="center">1600</p>
</td>
</tr>
<tr>
<td width="295">
<p align="center">Độ dày màng (mm)</p>
</td>
<td width="355">
<p align="center">TPU : 0.015~0.1        PE : 0.01~0.03</p>
</td>
</tr>
<tr>
<td width="295">
<p align="center">Sản lượng (kg/h)</p>
</td>
<td width="355">
<p align="center">200</p>
</td>
</tr>
<tr>
<td width="295">
<p align="center">Thích hợp với các loại nguyên liệu</p>
</td>
<td width="355">
<p align="center">TPU、LDPE</p>
</td>
</tr>
<tr>
<td width="295">
<p align="center">Đường kính cảo đùn(mm)</p>
</td>
<td width="355">
<p align="center">Ø75/ Ø   75</p>
</td>
</tr>
<tr>
<td width="295">
<p align="center">Tỉ lệ chiều dài đường kính(L/D)</p>
</td>
<td width="355">
<p align="center">30:1</p>
</td>
</tr>
<tr>
<td width="295">
<p align="center">Tốc độ quay lớn nhất của cảo đùn (r/min)</p>
</td>
<td width="355">
<p align="center">100</p>
</td>
</tr>
<tr>
<td width="295">
<p align="center">Tổng công suất điện cơ chính (kw)</p>
</td>
<td width="355">
<p align="center">75/55</p>
</td>
</tr>
<tr>
<td width="295">
<p align="center">Hình thức làm lạnh</p>
</td>
<td width="355">
<p align="center">Vòng gió sử dụng 2 quạt gió khép kín, hệ thống làm lạnh trong IBC</p>
</td>
</tr>
<tr>
<td width="295">
<p align="center">Hình thức dẫn hướng xoay</p>
</td>
<td width="355">
<p align="center">Hệ thống dẫn hướng xoay ±360<sup>0</sup> theo chiều   ngang</p>
</td>
</tr>
<tr>
<td width="295">
<p align="center">Tốc độ dẫn hướng (m/min)</p>
</td>
<td width="355">
<p align="center">60</p>
</td>
</tr>
<tr>
<td width="295">
<p align="center">Tổng công suất (kw)</p>
</td>
<td width="355">
<p align="center">270</p>
</td>
</tr>
<tr>
<td width="295">
<p align="center">Kích thước máy (m)</p>
</td>
<td width="355">
<p align="center">14.5 x 7.5 x 10.6</p>
</td>
</tr>
<tr>
<td width="295">
<p align="center">Trọng lượng (t)</p>
</td>
<td width="355">
<p align="center">30</p>
</td>
</tr>
</tbody>
</table>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://www.vn-sx.com/thi%e1%ba%bft-b%e1%bb%8b-bao-bi-nh%e1%bb%b1a/may-th%e1%bb%95i-mang-tpu-2-l%e1%bb%9bp/?p=11127/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>Máy thổi màng một lớp</title>
		<link>http://www.vn-sx.com/thi%e1%ba%bft-b%e1%bb%8b-bao-bi-nh%e1%bb%b1a/may-th%e1%bb%95i-mang-m%e1%bb%99t-l%e1%bb%9bp/?p=11117</link>
		<comments>http://www.vn-sx.com/thi%e1%ba%bft-b%e1%bb%8b-bao-bi-nh%e1%bb%b1a/may-th%e1%bb%95i-mang-m%e1%bb%99t-l%e1%bb%9bp/?p=11117#comments</comments>
		<pubDate>Tue, 24 Aug 2010 07:20:40 +0000</pubDate>
		<dc:creator>admin</dc:creator>
				<category><![CDATA[Thiết bị bao bì nhựa]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://www.vn-sx.com/?p=11117</guid>
		<description><![CDATA[





Model


MB-450T


MB-900T


MB-1100T


MB-1300T


MB-1500T


MB-2200T




Đường kính xếp lớn nhất của màng (mm)


300


750


1000


1200


1400

2000



Độ dày của màng (mm)


0.025~0.15/0.005~0.02




Thích   hợp với các nguyên liệu


mLLDPE、LLDPE、LDPE、HDPE




Đường kính cảo đùn (mm)


Ø50


Ø 55


Ø 65


Ø 75


Ø 80


Ø 90




Tỉ lệ chiều dài đường kính  (L/D)


30 : 1




Tốc độ quay lớn nhất của cảo đùn (r/min)


100


100


100


100


100


80




Sản lượng (kg/h)


60


90


140


200


250


320




Tốc độ thu cuộn (m/min)


45




Đường kính thu cuộn lón nhất [...]]]></description>
			<content:encoded><![CDATA[<p><span id="more-11117"></span></p>
<p><a href="http://www.vn-sx.com/wp-content/uploads/2010/08/复件-单层薄膜吹塑机组1.JPG"><img class="aligncenter size-full wp-image-11121" title="复件 单层薄膜吹塑机组" src="http://www.vn-sx.com/wp-content/uploads/2010/08/复件-单层薄膜吹塑机组1.JPG" alt="复件 单层薄膜吹塑机组" width="365" height="342" /></a></p>
<table style="height: 378px;" border="1" cellspacing="0" cellpadding="0" width="546" align="left">
<tbody>
<tr>
<td width="187">
<p align="center">Model</p>
</td>
<td width="78">
<p align="center"><span style="color: #0000ff;"><strong>MB-450T</strong></span></p>
</td>
<td width="81">
<p align="center"><span style="color: #0000ff;"><strong>MB-900T</strong></span></p>
</td>
<td width="92">
<p align="center"><span style="color: #0000ff;"><strong>MB-1100T</strong></span></p>
</td>
<td width="85">
<p align="center"><span style="color: #0000ff;"><strong>MB-1300T</strong></span></p>
</td>
<td width="85">
<p align="center"><span style="color: #0000ff;"><strong>MB-1500T</strong></span></p>
</td>
<td width="85">
<p align="center"><span style="color: #0000ff;"><strong>MB-2200T</strong></span></p>
</td>
</tr>
<tr>
<td width="187">
<p align="center">Đường kính xếp lớn nhất của màng (mm)</p>
</td>
<td width="78">
<p align="center">300</p>
</td>
<td width="81">
<p align="center">750</p>
</td>
<td width="92">
<p align="center">1000</p>
</td>
<td width="85">
<p align="center">1200</p>
</td>
<td width="85">
<p align="center">1400</p>
</td>
<td style="text-align: center;" width="85">2000</td>
</tr>
<tr>
<td width="187">
<p align="center">Độ dày của màng (mm)</p>
</td>
<td colspan="6" width="506">
<p align="center">0.025~0.15/0.005~0.02</p>
</td>
</tr>
<tr>
<td width="187">
<p align="center">Thích   hợp với các nguyên liệu</p>
</td>
<td colspan="6" width="506">
<p align="center">mLLDPE、LLDPE、LDPE、HDPE</p>
</td>
</tr>
<tr>
<td width="187">
<p align="center">Đường kính cảo đùn (mm)</p>
</td>
<td width="78">
<p align="center">Ø50</p>
</td>
<td width="81">
<p align="center">Ø 55</p>
</td>
<td width="92">
<p align="center">Ø 65</p>
</td>
<td width="85">
<p align="center">Ø 75</p>
</td>
<td width="85">
<p align="center">Ø 80</p>
</td>
<td width="85">
<p align="center">Ø 90</p>
</td>
</tr>
<tr>
<td width="187">
<p align="center">Tỉ lệ chiều dài đường kính  (L/D)</p>
</td>
<td colspan="6" width="506">
<p align="center">30 : 1</p>
</td>
</tr>
<tr>
<td width="187">
<p align="center">Tốc độ quay lớn nhất của cảo đùn (r/min)</p>
</td>
<td width="78">
<p align="center">100</p>
</td>
<td width="81">
<p align="center">100</p>
</td>
<td width="92">
<p align="center">100</p>
</td>
<td width="85">
<p align="center">100</p>
</td>
<td width="85">
<p align="center">100</p>
</td>
<td width="85">
<p align="center">80</p>
</td>
</tr>
<tr>
<td width="187">
<p align="center">Sản lượng (kg/h)</p>
</td>
<td width="78">
<p align="center">60</p>
</td>
<td width="81">
<p align="center">90</p>
</td>
<td width="92">
<p align="center">140</p>
</td>
<td width="85">
<p align="center">200</p>
</td>
<td width="85">
<p align="center">250</p>
</td>
<td width="85">
<p align="center">320</p>
</td>
</tr>
<tr>
<td width="187">
<p align="center">Tốc độ thu cuộn (m/min)</p>
</td>
<td colspan="6" width="506">
<p align="center">45</p>
</td>
</tr>
<tr>
<td width="187">
<p align="center">Đường kính thu cuộn lón nhất (mm)</p>
</td>
<td colspan="6" width="506">
<p align="center">Ø 500</p>
</td>
</tr>
<tr>
<td width="187">
<p align="center">Tổng công suất (kw)</p>
</td>
<td width="78">
<p align="center">47</p>
</td>
<td width="81">
<p align="center">57</p>
</td>
<td width="92">
<p align="center">70</p>
</td>
<td width="85">
<p align="center">100</p>
</td>
<td width="85">
<p align="center">135</p>
</td>
<td width="85">
<p align="center">140</p>
</td>
</tr>
<tr>
<td width="187">
<p align="center">Kích thước máy LxWxH (m)</p>
</td>
<td width="78">
<p align="center">7&#215;3.6&#215;4.5</p>
</td>
<td width="81">
<p align="center">7.3&#215;4x5.2</p>
</td>
<td width="92">
<p align="center">7.5&#215;4x6</p>
</td>
<td width="85">
<p align="center">7.5&#215;4x6</p>
</td>
<td width="85">
<p align="center">10&#215;5x7.4</p>
</td>
<td width="85">
<p align="center">8&#215;3.7&#215;10</p>
</td>
</tr>
<tr>
<td width="187">
<p align="center">Trọng lượng  (t)</p>
</td>
<td width="78">
<p align="center">5</p>
</td>
<td width="81">
<p align="center">5</p>
</td>
<td width="92">
<p align="center">5</p>
</td>
<td width="85">
<p align="center">7</p>
</td>
<td width="85">
<p align="center">12</p>
</td>
<td width="85">
<p align="center">15</p>
</td>
</tr>
</tbody>
</table>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://www.vn-sx.com/thi%e1%ba%bft-b%e1%bb%8b-bao-bi-nh%e1%bb%b1a/may-th%e1%bb%95i-mang-m%e1%bb%99t-l%e1%bb%9bp/?p=11117/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>Máy dán bao đũa ZF-120</title>
		<link>http://www.vn-sx.com/thi%e1%ba%bft-b%e1%bb%8b-lam-bao-th%c6%b0-tui-xach-gi%e1%ba%a5y/may-dan-bao-dua-zf-120/?p=11049</link>
		<comments>http://www.vn-sx.com/thi%e1%ba%bft-b%e1%bb%8b-lam-bao-th%c6%b0-tui-xach-gi%e1%ba%a5y/may-dan-bao-dua-zf-120/?p=11049#comments</comments>
		<pubDate>Wed, 06 Jan 2010 03:01:03 +0000</pubDate>
		<dc:creator>admin</dc:creator>
				<category><![CDATA[Thiết bị làm bao thư, túi xách giấy]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://www.vn-sx.com/?p=11049</guid>
		<description><![CDATA[
Thông số kỹ thuật :
1. Tốc độ tối đa : 12000 cái/giờ
2. Kích thước thành phẩm gia công : 28 x 300 &#8211; 120 x 300mm
3. Định lượng giấy : 60-120g/m2
4. Công suất máy : 3.3kw
5. Trọng lượng máy : 1100kg
6. Kích thước máy : 1750 x 850 x 1280mm


]]></description>
			<content:encoded><![CDATA[<p><span id="more-11049"></span><a href="http://www.vn-sx.com/wp-content/uploads/2010/01/120.jpg"><img class="aligncenter size-full wp-image-11050" title="120" src="http://www.vn-sx.com/wp-content/uploads/2010/01/120.jpg" alt="120" width="450" height="440" /></a></p>
<p><strong>Thông số kỹ thuật :</strong></p>
<p>1. Tốc độ tối đa : 12000 cái/giờ</p>
<p>2. Kích thước thành phẩm gia công : 28 x 300 &#8211; 120 x 300mm</p>
<p>3. Định lượng giấy : 60-120g/m2</p>
<p>4. Công suất máy : 3.3kw</p>
<p>5. Trọng lượng máy : 1100kg</p>
<p>6. Kích thước máy : 1750 x 850 x 1280mm</p>
<p><a href="http://www.vn-sx.com/wp-content/uploads/2010/01/121.jpg"><img class="alignleft size-full wp-image-11053" title="121" src="http://www.vn-sx.com/wp-content/uploads/2010/01/121.jpg" alt="121" width="538" height="156" /></a></p>
<p><a href="http://www.vn-sx.com/wp-content/uploads/2010/01/1211.jpg"></a></p>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://www.vn-sx.com/thi%e1%ba%bft-b%e1%bb%8b-lam-bao-th%c6%b0-tui-xach-gi%e1%ba%a5y/may-dan-bao-dua-zf-120/?p=11049/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>Máy bế phong bì YMQ-800</title>
		<link>http://www.vn-sx.com/thi%e1%ba%bft-b%e1%bb%8b-lam-bao-th%c6%b0-tui-xach-gi%e1%ba%a5y/may-b%e1%ba%bf-phong-bi-ymq-800/?p=11035</link>
		<comments>http://www.vn-sx.com/thi%e1%ba%bft-b%e1%bb%8b-lam-bao-th%c6%b0-tui-xach-gi%e1%ba%a5y/may-b%e1%ba%bf-phong-bi-ymq-800/?p=11035#comments</comments>
		<pubDate>Wed, 06 Jan 2010 02:30:41 +0000</pubDate>
		<dc:creator>admin</dc:creator>
				<category><![CDATA[Thiết bị làm bao thư, túi xách giấy]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://www.vn-sx.com/?p=11035</guid>
		<description><![CDATA[

   Thông số kỹ thuật :

Khổ của bàn thao tác : 800 x 550mm
Áp lực cắt : 11T
Áp lực bơm nhớt : 6.3mpa
Công suất máy chủ : 3kw
Trọng lượng máy : 1200kg
Kích thước máy : 1330 x 870 x 1450mm

    Mẫu khuôn bế : 

]]></description>
			<content:encoded><![CDATA[<p><a href="http://www.vn-sx.com/wp-content/uploads/2010/01/800.jpg"></a><span id="more-11035"></span></p>
<p><a href="http://www.vn-sx.com/wp-content/uploads/2010/01/8001.jpg"><img class="aligncenter size-full wp-image-11038" title="800" src="http://www.vn-sx.com/wp-content/uploads/2010/01/8001.jpg" alt="800" width="368" height="399" /></a></p>
<p>   <strong>Thông số kỹ thuật :</strong></p>
<ol>
<li>Khổ của bàn thao tác : 800 x 550mm</li>
<li>Áp lực cắt : 11T</li>
<li>Áp lực bơm nhớt : 6.3mpa</li>
<li>Công suất máy chủ : 3kw</li>
<li>Trọng lượng máy : 1200kg</li>
<li>Kích thước máy : 1330 x 870 x 1450mm</li>
</ol>
<p>  <strong>  Mẫu khuôn bế : </strong></p>
<p><a href="http://www.vn-sx.com/wp-content/uploads/2010/01/2007827178499551.jpg"><img class="alignleft size-full wp-image-11041" title="200782717849955" src="http://www.vn-sx.com/wp-content/uploads/2010/01/2007827178499551.jpg" alt="200782717849955" width="515" height="147" /></a><a href="http://www.vn-sx.com/wp-content/uploads/2010/01/200782717849955.jpg"></a></p>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://www.vn-sx.com/thi%e1%ba%bft-b%e1%bb%8b-lam-bao-th%c6%b0-tui-xach-gi%e1%ba%a5y/may-b%e1%ba%bf-phong-bi-ymq-800/?p=11035/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>Máy dán phong bì ZF-391</title>
		<link>http://www.vn-sx.com/thi%e1%ba%bft-b%e1%bb%8b-lam-bao-th%c6%b0-tui-xach-gi%e1%ba%a5y/may-dan-phong-bi-zf-391/?p=11019</link>
		<comments>http://www.vn-sx.com/thi%e1%ba%bft-b%e1%bb%8b-lam-bao-th%c6%b0-tui-xach-gi%e1%ba%a5y/may-dan-phong-bi-zf-391/?p=11019#comments</comments>
		<pubDate>Tue, 05 Jan 2010 09:07:04 +0000</pubDate>
		<dc:creator>admin</dc:creator>
				<category><![CDATA[Thiết bị làm bao thư, túi xách giấy]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://www.vn-sx.com/?p=11019</guid>
		<description><![CDATA[     Thông số kỹ thuật :

Tốc độ tối đa : 12000 cái/giờ
Quy cách thành phẩm gia công :

            1. Kiểu Trung : 90 x 100 &#8211; 324 x 229mm
            2. Kiểu Tây : 90 x 100 &#8211; 230 x 160mm

Định lượng giấy : 80 x 157 g/m2
Dung lượng điện : 4.5kw
Trọng lượng máy : 1500kg
Kích [...]]]></description>
			<content:encoded><![CDATA[<p><span id="more-11019"></span><a href="http://www.vn-sx.com/wp-content/uploads/2010/01/391.jpg"><img class="aligncenter size-full wp-image-11021" title="391" src="http://www.vn-sx.com/wp-content/uploads/2010/01/391.jpg" alt="391" width="450" height="260" /></a><strong>     Thông số kỹ thuật :</strong></p>
<ul>
<li>Tốc độ tối đa : 12000 cái/giờ</li>
<li>Quy cách thành phẩm gia công :</li>
</ul>
<p>            1. Kiểu Trung : 90 x 100 &#8211; 324 x 229mm</p>
<p>            2. Kiểu Tây : 90 x 100 &#8211; 230 x 160mm</p>
<ul>
<li>Định lượng giấy : 80 x 157 g/m2</li>
<li>Dung lượng điện : 4.5kw</li>
<li>Trọng lượng máy : 1500kg</li>
<li>Kích thước máy : 3950 x 1000 x 1250mm</li>
</ul>
<p><a href="http://www.vn-sx.com/wp-content/uploads/2010/01/39121.jpg"><img class="alignleft size-full wp-image-11025" title="3912" src="http://www.vn-sx.com/wp-content/uploads/2010/01/39121.jpg" alt="3912" width="545" height="222" /></a></p>
<p><a href="http://www.vn-sx.com/wp-content/uploads/2010/01/3912.jpg"></a></p>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://www.vn-sx.com/thi%e1%ba%bft-b%e1%bb%8b-lam-bao-th%c6%b0-tui-xach-gi%e1%ba%a5y/may-dan-phong-bi-zf-391/?p=11019/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>Máy dán bao lì xì, thiệp cưới ZF-230</title>
		<link>http://www.vn-sx.com/thi%e1%ba%bft-b%e1%bb%8b-lam-bao-th%c6%b0-tui-xach-gi%e1%ba%a5y/may-dan-bao-li-xi-thi%e1%bb%87p-c%c6%b0%e1%bb%9bi-zf-230/?p=11009</link>
		<comments>http://www.vn-sx.com/thi%e1%ba%bft-b%e1%bb%8b-lam-bao-th%c6%b0-tui-xach-gi%e1%ba%a5y/may-dan-bao-li-xi-thi%e1%bb%87p-c%c6%b0%e1%bb%9bi-zf-230/?p=11009#comments</comments>
		<pubDate>Mon, 04 Jan 2010 03:28:32 +0000</pubDate>
		<dc:creator>admin</dc:creator>
				<category><![CDATA[Thiết bị làm bao thư, túi xách giấy]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://www.vn-sx.com/?p=11009</guid>
		<description><![CDATA[
Thông số kỹ thuật :
Tốc độ tối đa : 18000 cái/giờ
Quy cách thành phẩm gia công : 40 x 50 &#8211; 120 x 230mm
Định lượng giấy : 80-157g/m2
Công suất máy : 3.3kw
Trọng lượng máy : 1100kg
Kích thước máy : 1750 x 850 x 1280mm
]]></description>
			<content:encoded><![CDATA[<p><span id="more-11009"></span><a href="http://www.vn-sx.com/wp-content/uploads/2010/01/ZF-230.jpg"><img class="aligncenter size-full wp-image-11011" title="ZF-230" src="http://www.vn-sx.com/wp-content/uploads/2010/01/ZF-230.jpg" alt="ZF-230" width="450" height="325" /></a></p>
<p>Thông số kỹ thuật :</p>
<p>Tốc độ tối đa : 18000 cái/giờ</p>
<p>Quy cách thành phẩm gia công : 40 x 50 &#8211; 120 x 230mm</p>
<p>Định lượng giấy : 80-157g/m2</p>
<p>Công suất máy : 3.3kw</p>
<p>Trọng lượng máy : 1100kg</p>
<p>Kích thước máy : 1750 x 850 x 1280mm</p>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://www.vn-sx.com/thi%e1%ba%bft-b%e1%bb%8b-lam-bao-th%c6%b0-tui-xach-gi%e1%ba%a5y/may-dan-bao-li-xi-thi%e1%bb%87p-c%c6%b0%e1%bb%9bi-zf-230/?p=11009/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>Máy Cắt Giấy Kiểu Dao Lăn Bằng Vi Tinh DFJ 1400/1700C</title>
		<link>http://www.vn-sx.com/thi%e1%ba%bft-b%e1%bb%8b-may-c%e1%ba%aft-gi%e1%ba%a5y/may-c%e1%ba%aft-gi%e1%ba%a5y-ki%e1%bb%83u-dao-lan-b%e1%ba%b1ng-vi-tinh-dfj-14001700c/?p=10895</link>
		<comments>http://www.vn-sx.com/thi%e1%ba%bft-b%e1%bb%8b-may-c%e1%ba%aft-gi%e1%ba%a5y/may-c%e1%ba%aft-gi%e1%ba%a5y-ki%e1%bb%83u-dao-lan-b%e1%ba%b1ng-vi-tinh-dfj-14001700c/?p=10895#comments</comments>
		<pubDate>Wed, 30 Sep 2009 10:28:53 +0000</pubDate>
		<dc:creator>admin</dc:creator>
				<category><![CDATA[Thiết bị máy cắt giấy]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://www.vn-sx.com/?p=10895</guid>
		<description><![CDATA[






QUY CÁCH MÁY
MODEL
DFJ- 1400C
DFJ-1700C


Đường kính cuộn   giấy lớn nhất
Max reel   diameters
1500mm
1500mm


Khổ giấy cắt lớn   nhất
Max wed width
1400mm
1700mm


Tốc độ lớn nhất   của máy
Max linear wed   speed
300m/phút
300m/phút


Phạm vi độ dày   của bản cắt
Paper thick   ness
50-500gsm
50-500gsm


Phạm vi độ dài   của bản cắt
Sheet [...]]]></description>
			<content:encoded><![CDATA[<p><span id="more-10895"></span></p>
<p><a href="http://www.vn-sx.com/wp-content/uploads/2009/09/Untitled-181.jpg"><br />
</a></p>
<p><a href="http://www.vn-sx.com/wp-content/uploads/2009/09/Untitled-192.jpg"><img class="aligncenter size-full wp-image-10897" title="Untitled-19" src="http://www.vn-sx.com/wp-content/uploads/2009/09/Untitled-192.jpg" alt="Untitled-19" width="399" height="213" /></a></p>
<table border="1" cellspacing="0" cellpadding="0">
<tbody>
<tr>
<td width="142" valign="top">QUY CÁCH MÁY</td>
<td width="142" valign="top">MODEL</td>
<td width="142" valign="top">DFJ- 1400C</td>
<td width="142" valign="top">DFJ-1700C</td>
</tr>
<tr>
<td width="142" valign="top">Đường kính cuộn   giấy lớn nhất</td>
<td width="142" valign="top">Max reel   diameters</td>
<td width="142" valign="top">1500mm</td>
<td width="142" valign="top">1500mm</td>
</tr>
<tr>
<td width="142" valign="top">Khổ giấy cắt lớn   nhất</td>
<td width="142" valign="top">Max wed width</td>
<td width="142" valign="top">1400mm</td>
<td width="142" valign="top">1700mm</td>
</tr>
<tr>
<td width="142" valign="top">Tốc độ lớn nhất   của máy</td>
<td width="142" valign="top">Max linear wed   speed</td>
<td width="142" valign="top">300m/phút</td>
<td width="142" valign="top">300m/phút</td>
</tr>
<tr>
<td width="142" valign="top">Phạm vi độ dày   của bản cắt</td>
<td width="142" valign="top">Paper thick   ness</td>
<td width="142" valign="top">50-500gsm</td>
<td width="142" valign="top">50-500gsm</td>
</tr>
<tr>
<td width="142" valign="top">Phạm vi độ dài   của bản cắt</td>
<td width="142" valign="top">Sheet length   range</td>
<td width="142" valign="top">460-1400mm</td>
<td width="142" valign="top">460-1400mm</td>
</tr>
<tr>
<td width="142" valign="top">Độ cao của chồng   giấy</td>
<td width="142" valign="top">Max gross pole   height</td>
<td width="142" valign="top">1300mm</td>
<td width="142" valign="top">1300mm</td>
</tr>
<tr>
<td width="142" valign="top">Kích thước máy</td>
<td width="142" valign="top">Dimensions</td>
<td width="142" valign="top">10*3.5*2.5m</td>
<td width="142" valign="top">12*3.5*2.5m</td>
</tr>
<tr>
<td width="142" valign="top">Trọng lượng máy</td>
<td width="142" valign="top">Weight</td>
<td width="142" valign="top">9000kg</td>
<td width="142" valign="top">9500kg</td>
</tr>
</tbody>
</table>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://www.vn-sx.com/thi%e1%ba%bft-b%e1%bb%8b-may-c%e1%ba%aft-gi%e1%ba%a5y/may-c%e1%ba%aft-gi%e1%ba%a5y-ki%e1%bb%83u-dao-lan-b%e1%ba%b1ng-vi-tinh-dfj-14001700c/?p=10895/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
	</channel>
</rss>

